[ad_1]

 
 

I. Bảng sao hạn năm 2023 đầy đủ các tuổi

 
Trong hệ thống Cửu diệu có 9 ngôi sao “đổi ngôi” hàng năm (sao La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch, Thái Âm, Thái Dương, Mộc Đức, Thủy Diệu, Thổ Tú và Vân Hán) và đi kèm với nó là 8 niên hạn tương ứng (Toán Tận, Tam Kheo, Huỳnh Tuyển, Diêm Vương, Thiên Tinh, Thiên La, Địa Võng và Ngũ Mộ).


Mỗi năm mỗi người lại có sao chiếu mạng và gặp phải niên hạn khác nhau, nên tất nhiên vận mệnh may rủi của mỗi người cũng khác biệt. Dưới đây, Lịch Ngày Tốt cung cấp bảng tra sao chiếu mệnh và niên hạn năm 2023 theo tuổi âm lịch (tức tuổi mụ) đầy đủ và chính xác nhất.

1. Bảng sao chiếu mệnh năm 2023

 
Dưới đây là bảng sao hạn năm Quý Mão 2023 cho đầy đủ các tuổi và theo giới tính nam/ nữ cụ thể. Căn cứ vào đây, hoặc bạn có thể tra cứu trực tiếp ở mục XEM SAO HẠN để biết được năm mới mình được tinh tú nào chiếu mạng, là cát hay hung tinh.

Bang sao han nam 2023
 

2. Bảng hạn năm 2023 Quý Mão

 
Tương ứng với hệ thống Cửu diệu (9 sao) nêu trên là 8 niên hạn mỗi người gặp phải trong 1 năm. Đây có thể là Đại hạn hoặc Tiểu hạn. Mỗi năm khác nhau, các tuổi gặp niên hạn cũng khác nhau. Cụ thể, niên hạn năm 2023 như sau:

Bang tra nien han hang nam
 

II. Xem sao hạn năm 2023 theo 12 con giáp

1. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Tý

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Mậu Tý 1948 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển
Canh Tý 1960 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Nhâm Tý 1972 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng
Giáp Tý 1984 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
Bính Tý 1996  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh

 
Xem chi tiết về cách luận hạn, cúng giải hạn cho tuổi Tý tại: Sao hạn tuổi Tý năm 2023
 

2. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Sửu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo 
Tân Sửu 1961  Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Quý Sửu 1973  Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Ất Sửu 1985  Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh   Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo 
Đinh Sửu 1997   Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận

 

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Sửu năm 2023

3. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Dần

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Tuổi Canh Dần 1950  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Nhâm Dần 1962  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Tuổi Giáp Dần 1974  Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận  Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Bính Dần 1986  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ   Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Mậu Dần 1998   Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương   Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La

 
Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Dần năm 2023
 

4. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Mão

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Tân Mão 1951 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh 
Quý Mão 1963 Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Ất Mão 1975  Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển 
Đinh Mão 1987  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh 
Kỷ Mão 1999   Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng  

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Mão năm 2023
 

5. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Thìn

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Nhâm Thìn   1952 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận 
Giáp Thìn   1964  Sao Vân Hán – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương 
Bính Thìn   1976  Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Mậu Thìn   1988  Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển   Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận 
Canh Thìn   2000   Sao Vân Hán – Hạn Thiên La  Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương 

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Thìn năm 2023
 

6. Bảng sao hạn năm 2023 của tuổi Tỵ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Quý Tỵ 1953  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La 
Ất Tỵ 1965  Sao Thái Dương – Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương
Đinh Tỵ 1977  Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ 
Kỷ Tỵ 1989   Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La 
Tân Tỵ 2001  Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển 

 
Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Tỵ năm 2023
 

7. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Ngọ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Giáp Ngọ 1954  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Bính Ngọ 1966 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận  Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển 
Mậu Ngọ 1978  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh
Canh Ngọ 1990   Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Nhâm Ngọ 2002 Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh   Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Ngọ năm 2023
 

8. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Mùi

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Ất Mùi 1955 Sao Vân Hán – Hạn Địa Võng Sao La Hầu – Hạn Địa Võng
Đinh Mùi 1967  Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Kỷ Mùi 1979 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Tân Mùi 1991 Sao Vân Hán – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Quý Mùi 2003 Sao Thủy Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ 

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Mùi năm 2023
 

9. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Thân

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Bính Thân 1956 Sao Thái Dương – Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú – Hạn Diêm Vương 
Mậu Thân 1968 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ   Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Canh Thân 1980  Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Nhâm Thân 1992  Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển 
Giáp Thân 2004   Sao Thổ Tú – Hạn Tam Kheo  Sao Vân Hán – Hạn Thiên Tinh

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Thân năm 2023
 

10. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Dậu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Sao Thái Bạch – Hạn Toán Tận   Sao Thái Âm – Hạn Huỳnh Tuyển
Kỷ Dậu 1969 Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh 
Tân Dậu 1981  Sao Kế Đô – Hạn Địa Võng Sao Thái Dương – Hạn Địa Võng 
Quý Dậu 1993  Sao Thái Bạch – Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm – Hạn Tam Kheo
Ất Dậu 2005  Sao La Hầu – Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô – Hạn Thiên Tinh 

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Dậu năm 2023 
 

11. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Tuất

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Mậu Tuất 1958 Sao Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – Hạn Tam Kheo 
Canh Tuất 1970 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Nhâm Tuất 1982 Sao Vân Hán – Hạn Thiên La Sao La Hầu – Hạn Diêm Vương
Giáp Tuất 1994 Sao Thủy Diệu – Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – Hạn Ngũ Mộ
Bính Tuất 2006 Sao Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu – Hạn Toán Tận

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Tuất năm 2023
 

12. Bảng sao hạn 2023 của tuổi Hợi

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn 2023 nam mạng Sao – Hạn 2023 nữ mạng
Kỷ Hợi 1959 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Tân Hợi 1971 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La
Quý Hợi 1983 Sao Thái Dương – Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – Hạn Huỳnh Tuyển
Ất Hợi 1995 Sao Thổ Tú – Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán – Hạn Ngũ Mộ
Đinh Hợi 2007 Sao Thái Âm – Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – Hạn Thiên La

Xem chi tiết cách luận hạn, giải hạn tại: Sao hạn tuổi Hợi năm 2023

 

III. Tra cứu tính chất TỐT – XẤU của sao hạn năm 2023

 
Sau khi biết được sao hạn 2023 theo tuổi của mình là gì, bạn nên xem phần tính chất tốt – xấu này để biết được mình được cát tinh hay hung tinh chiếu mạng trong năm mới. Nếu là cát tinh chiếu thì cuộc sống dễ gặp nhiều may mắn, mưu sự lớn nhỏ đều thành. Nếu gặp trung tinh thì mọi sự bình ổn, không phải lo lắng nhiều. Còn gặp hung tinh thì phải cẩn trọng hơn trong các quyết định của mình.
 

Xem sao han nam 2023
 

1. Tính chất Tốt – Xấu của sao chiếu mệnh năm 2023

Cửu tinh hay cửu diệu trong cách tính hạn hàng năm gồm 9 ngôi sao, được chia làm 3 mức Tốt – Trung bình – Xấu như sau:
  • Cát tinh: Thái Âm, Thái Dương, Mộc Đức
  • Hung tinh: Thái Bạch, La Hầu, Kế Đô
  • Trung tinh: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hán (Văn Hớn)
Tên sao Tính chất sao
Sao Thái Bạch Chủ về hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự, đau ốm tốn nhiều tiền chữa trị.
Sao Kế Đô Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về. Sao này hung nhất với nữ giới.
Sao La Hầu Chủ khẩu thiệt tinh, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Sao nặng nhất với nam giới.
Sao Thái Dương Chủ về công danh đắc lợi, nam giới được thăng quan tiến chức, còn nữ giới lại thường gặp vất vả mới mong đạt được ý nguyện.
Sao Thái Âm Chủ về danh lợi, hỉ sự, tốt cho nữ hơn nam, có lộc về đất đai, điền sản.
Sao Mộc Đức Chủ về hôn sự cát lành, tuy nhiên nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt.
Sao Thủy Diệu Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.
Sao Vân Hán Tai tinh, chủ về tật ách. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.
Sao Thổ Tú Ách tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. 

  

2. Ảnh hưởng của các niên hạn trong năm 2023

8 niên hạn quay vòng liên tục hàng năm, phân chia thành các đại, tiểu hạn khác nhau.

  • Đại hạn: Toán Tận, Huỳnh Tuyển
  • Tiểu hạn: Tam Kheo, Ngũ Mộ
  • Xấu: Thiên Tinh, Thiên La, Địa Võng, Diêm Vương
Tên hạn Tính chất
Hạn Toán Tận Tật bệnh, hao tài
Hạn Huỳnh Tuyển Bệnh nặng, hao tài
Hạn Tam Kheo Tay chân nhức mỏi
Hạn Ngũ Mộ Hao tiền tốn của
Hạn Thiên Tinh Bị thưa kiện, thị phi
Hạn Thiên La Bị phá phách không yên
Hạn Địa Võng Tai tiếng, coi chừng tù tội
Hạn Diêm Vương Người xa mang tin buồn
  

IV. Cách cúng dâng sao giải hạn năm 2023

 
Việc cúng dâng sao giải hạn nhằm mục đích chính là giảm bớt xui khí của sao xấu, tăng thêm cát khí của sao tốt, từ đó cầu mong một năm mới bình an, thịnh vượng. 
 
Gia chủ có thể tiến hành cúng giải hạn 1 lần vào dịp đầu năm mới hoặc có thể cúng hàng tháng vào các ngày cố định tương ứng với sao chiếu mệnh. Dù là hình thức nào đi nữa, sắm lễ và hành lễ sao cho phù hợp, bày tỏ tấm lòng thành kính là được, không miễn cưỡng phải mâm cao cỗ đầy.
 

1. Hướng dẫn cách cúng dâng sao năm 2023
 

1.1 Cách cúng giải sao Thái Bạch năm 2023

  • Thời gian: Ngày 15 âm hàng tháng hoặc có thể cúng 1 lần vào những ngày đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân”. 
1.2 Cách cúng giải sao Kế Đô năm 2023

  • Thời gian: Ngày 18 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ:  “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”.
1.3 Cách cúng giải sao La Hầu năm 2023

  • Thời gian: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm.
  • Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”. 
1.4 Cách cúng giải sao Thổ Tú năm 2023

  • Thời gian: 19 âm lịch hàng tháng hoặc 1 lần duy nhất vào đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 5 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân”. 
1.5 Cách cúng giải sao Thủy Diệu năm 2023

  • Thời gian: Ngày 21 âm lịch hàng tháng, hoặc cúng 1 lần vào đầu năm.
  • Sắm lễ: 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. 
1.6 Cách cúng giải sao Vân Hán năm 2023

  • Thời gian: Ngày 29 âm lịch hàng tháng. Hoặc có thể tiến hành 1 lần vào đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân” 
1.7 Cách cúng dâng sao Thái Dương năm 2023

  • Thời gian: Ngày 27 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 2 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. 
1.8 Cách cúng dâng sao Thái Âm năm 2023

  • Thời gian: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân” 
1.9 Cách cúng dâng sao Mộc Đức năm 2023
  • Thời gian: Ngày 25 âm lịch hàng tháng hoặc cúng một lần vào dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. 

Mẫu bài văn khấn cúng dâng sao giải hạn năm 2023

Dưới đây là bài văn khấn cúng dâng sao giải hạn năm Quý Mão 2023 áp dụng cho tất cả các tuổi. Tuy nhiên, ứng với mỗi sao lại có tên sao và danh xưng các vị thần sao khác nhau. Bạn đọc cần lưu ý thay đổi khi hành lễ. Bài văn khấn như sau:

Nam mô a di Đà Phật!
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Tlượng đế.
– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại đế.
– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân
– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh quân
– Con kính lạy …. (danh xưng các vị thần sao khi hành lễ phía trên).
– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu quân.
Tín chủ con là:…………………
Hôm nay là ngày……. tháng…….. năm ……
Tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ)…… để làm lễ giải hạn sao (tên sao)… chiếu mệnh:
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc,lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam mô a di Đà Phật!


2. Hướng dẫn cách hóa giải sao hạn năm 2023 bằng phong thủy

 
2.1 Cách hóa giải sao chiếu mệnh năm 2023
  • Sao La Hầu chiếu: Sao này thuộc hành Kim, có thể sử dụng những vật phẩm phong thủy thuộc hành Thủy để khắc chế, giảm bớt những tai họa xui xẻo có thể xảy ra. Nên dùng những đồ vật hay mặc trang phục màu đen, màu xám, màu xanh biển. Cũng có thể sử dụng vật phẩm phong thủy làm từ đá thạch anh đen, thạch anh khói, thạch anh tóc đen, mã não xanh dương, saphia…
  • Sao Kế Đô chiếu: Sao này mang hành Thổ, muốn hóa giải được những nguồn năng lượng tiêu cực từ sao này thì cần phải dùng hành Kim để tiết chế. Do đó nên mặc những đồ màu trắng, bạc, xám, ghi. Có thể dùng những vật phẩm phong thủy làm bằng đá quý màu trắng như thạch anh trắng để áp chế…
  • Sao Thái Bạch chiếu: Vì sao này thuộc hành Kim nên người có sao này chiếu tránh mặc hay dùng những đồ màu trắng là tốt nhất. Màu sắc nên thường xuyên sử dụng hoặc tiếp xúc gồm đen hoặc xanh dương. Có thể dùng những đồ trang sức phong thủy làm bằng đá thạch anh đen, thạch anh tóc đen, saphia…
  • Sao Thổ Tú chiếu: Trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý, ngọc phong thủy màu trắng như kim cương, thạch anh trắng, mã não trắng… 
  • Sao Thủy Diệu chiếu: Những loại đá quý như thạch anh đen, thạch anh tóc đen, saphia, thạch anh trắng, mã não trắng, phỉ thúy, ngọc lục bảo… cũng rất thích hợp dùng trong năm có sao này chiếu. Bạn nên mang theo mình hoặc chế làm vật phẩm phong thủy trưng bày trong nhà.
  • Sao Vân Hán chiếu: Sao mang ngũ hành Hỏa, nên dùng hành Thổ để tiết khí hành Hỏa của sao xấu. Có thể đeo trang sức đá quý màu vàng, màu nâu như Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng, Thạch anh ưu linh nâu, hổ phách… 
  • Sao Mộc Đức chiếu: Có thể đeo trang sức đá phong thủy màu xanh lá như: Ngọc phỉ thúy hoặc cũng có thể dùng màu đen thuộc hành Thủy. Mục đích là để Thủy sinh mộc càng thêm tốt, cũng có thể đeo đá quý màu xanh dương hoặc màu đen như Thạch anh đen, Thạch anh tóc tiên đen, Lam Bảo (Ngọc lam)…
  • Sao Thái Âm chiếuNên sử dụng các đồ dùng hoặc vật phẩm phong thủy bằng vàng, bạc hoặc trang sức có màu đen, xanh biển, ánh kim hoặc trắng như: thạch anh trắng, thạch anh đen, đá mặt trăng, topaz xanh dương… Đồng thời hạn chế sử dụng các đồ trang sức hoặc vật phẩm màu xanh lá cây hoặc vàng, nâu.
  • Sao Thái Dương chiếuNam giới có thể sử dụng vật phẩm phong thủy hoặc đeo trang sức đá quý màu đỏ, màu hồng, màu tím như Thạch anh tóc đỏ,Thạch anh tím, Thạch anh hồng…; màu xanh lá như: Vòng tay ngọc Myanmar, Chuỗi đá ngọc hồng lục bảo ruby xanh.. Nữ giới đeo trang sức đá quý màu nâu, màu vàng như Thạch anh ưu linh nâu, hổ phách, Thạch anh vàng, Thạch anh tóc vàng,…
2.2 Cách hóa giải niên hạn năm 2023
 
Để hóa giải niên hạn gặp phải trong năm Quý Mão, về cơ bản tự bản thân mỗi người nên suy nghĩ tích cực, hành sự hướng thiện để tích phúc phần, vận mệnh ắt xoay chuyển. Ngoài ra, còn một số lưu ý khác cũng giúp hóa giải phần nào sức ảnh hưởng của hạn. Cụ thể:
  • Hạn Diêm Vương: Hạn Diêm Vương chủ yếu gây hại về sức khỏe, đặc biệt xấu với trường hợp người bệnh, đau ốm và phụ nữ mang thai. Vì thế cần chủ động theo dõi sức khỏe, tránh lao lực mà hao tổn tiền bạc vì chữa trị bệnh tật. 
  • Hạn Toán Tận: Toán Tận là hạn chủ về tiêu hao tiền bạc, tài sản mà không dự tính trước được. Do đó, thận trọng trong hùn hạp làm ăn, đề phòng bị lừa gạt. Ra ngoài hạn chế mang theo nhiều tiền mặt kẻo hút kẻ xấu rình mò. Đi đứng cẩn thận, đề phòng tai nạn bất ngờ.
  • Hạn Huỳnh Tuyển: Hạn này chủ yếu gây hại vấn đề tiền bạc và sức khỏe. Nên dành nhiều thời gian nghỉ ngơi, chăm sóc sức khỏe bản thân. Hạn chế đi làm ăn xa, đặc biệt là nơi sông nước kẻo gặp bất trắc. Thận trọng trong làm ăn, tránh tâm lý tham lam mà mất cả chì lẫn chài.
  • Hạn Tam Kheo: Đi lại cẩn thận, tránh xảy ra các tai nạn giao thông bất ngờ. Đồng thời cần duy trì chế độ ăn uống và nghỉ ngơi hợp lý, hạn chế các bệnh về tứ chi. Hành sự thận trọng, tránh hấp tấp mà mất cơ hội hiếm có.
  • Hạn Ngũ Mộ: Tiền của nên giữ gìn cẩn thận, không nên nghe lời hay tin tưởng người khác mà cho vay hay cho mượn. Chẳng may tiền không thu lại được mà nghĩa cũng không còn. Sống hướng thiện, tu tâm dưỡng tính, cho đi mà không cần nhận lại. Tốt nhất nên kết giao với những người lương thiện, tránh người lưu manh, lừa gạt. Hạn chế cho người lạ vào nhà, đặc biệt là ngủ qua đêm kẻo bị lừa gạt tiền của.
  • Hạn Thiên La: Không nên tự lo âu phiền muộn, thay vào đó hãy tìm người tâm sự, chia sẻ niềm vui nỗi buồn trong cuộc sống. Cẩn thận trong từng hành động và lời nói, tránh vướng vào thị phi tai tiếng trong các mối quan hệ xã giao. Giữ tâm tính hài hòa, tránh nóng giận mà ngã bệnh.
  • Hạn Thiên Tinh: Chú ý đến ăn uống, tránh bị ngộ độc thực phẩm. Trong làm ăn, người gặp hạn này cần cẩn thận và tính toán hơn. Không nên tin lời người khác mà làm ăn sai trái phạm vào pháp luật.
  • Hạn Địa Võng: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương tâm. Không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Đồng thời không nên cho người lạ vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm kẻo bị trộm cắp, lừa gạt tiền bạc.
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ thông tin về Xem sao hạn năm 2023 đầy đủ các tuổi con giáp. Chúc bạn và gia đình năm mới Vạn sự An lành!
facebook twitter

[ad_2]